Facebook

Bài viết mới

Kiến trúc Fortinet Security Fabric

Kiến trúc Fortinet Security Fabric

27/02/2017

Hệ thống mạng ngày nay đang trải qua những bước chuyển lớn. Các tổ chức, doanh nghiệp phải cùng lúc đương đầu với nhiều vấn đề như BYOD, IoT, Ảo ...

FORTINET ra mắt dòng chip SoC 3 cùng FortiGate 60E

FORTINET ra mắt dòng chip SoC 3 cùng FortiGate 60E

27/02/2017

System on a chip (SoC): là một mạch tích hợp (IC) tất cả những thành phần quan trọng của một chiếc máy tính hay một thiết bị điện tử được ...

Camera quan sát IP là gì ?

Camera quan sát IP là gì ?

01/10/2016

Camera quan sát IP là gì ? Camera quan sát IP và các đặc điểm vượt trội so với camera analog.

FG-80E-BDL

  • FG-80E-BDL

FG-80E-BDL


Giá: 27.800.000đ
Số lượng

Mô tả

"Dòng sản phẩm FortiGate 80E cung cấp một giải pháp an ninh mạng cho các chi nhánh của doanh nghiệp lớn và các doanh nghiệp vừa nhỏ. Bảo vệ chống lại các mối đe doạ mạng với giải pháp SD-WAN một cách đơn giản và hiệu quả."
FG-80E-BDL
Hardware plus 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle:
+ Hardware: 14 x GE RJ45 ports (including 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 1 x HA port, 12 x switch ports), 2 x Shared Media pairs (Including 2 x GE RJ45 ports, 2 x SFP slots). Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16
+ 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard UTM Bundle: Hardware Replacement, Firmware and General Upgrades, 8x5 Enhanced Support, UTM Services Bundle (NGFW, AV, Web Filtering, and Antispam) plus term of contract



FORTIGATE 80E-BDL (FG-80E-BDL)

Hardware Specifications

 

GE RJ45 WAN Ports

2

GE RJ45 Internal Ports

12

GE RJ45 PoE/+ Ports

-

GE RJ45 DMZ/HA Ports

2

Wireless Interface

802.11 a/b/g/n

USB Ports (Client / Server)

1/1

Console (RJ45)

1

Internal Storage

-

System Performance

 

Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)

4 / 4 / 4 Gbps

Firewall Latency (64 byte UDP packets)

3 μs

Firewall Throughput (Packets Per Second)

6 Mpps

Concurrent Sessions (TCP)

1.3 Million

New Sessions/Second (TCP)

30,000

Firewall Policies

5,000

IPsec VPN Throughput (512 byte) 1

2.5 Gbps

Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels

200

Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels

500

SSL-VPN Throughput

200 Mbps

Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)

200

SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 3

180 Mbps

Application Control Throughput (HTTP 64K) 2

900 Mbps

CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP)

2.2 Gbps

Virtual Domains (Default / Maximum)

10 / 10

Maximum Number of Switches Supported

8

Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode)

32 / 16

Maximum Number of FortiTokens

100

Maximum Number of Registered FortiClients

200

High Availability Configurations

Active / Active, Active / Passive, Clustering

System Performance — Optimal Traffic Mix

 

IPS Throughput 2

1.5 Gbps

 

 

System Performance — Enterprise Traffic Mix

 

IPS Throughput 2

450 Mbps

NGFW Throughput 2, 4

360 Mbps

Threat Protection Throughput 2, 5

250 Mbps

Dimensions

 

Height x Width x Length (inches)

1.65 x 8.5 x 7

Height x Width x Length (mm)

42 x 216 x 178

Weight

2.65 lbs (1.2 kg)

Form Factor

Desktop


Sản phẩm xem thêm


FG-100D-BDL

Giá: 62.900.000đ
FG-100E FG-100E
NEW

FG-100E

Giá: 35.500.000đ
FG-100E-BDL FG-100E-BDL
NEW

FG-100E-BDL

Giá: 56.500.000đ

FG-200D

Giá: 70.700.000đ

FG-200D-BDL

Giá: 109.500.000đ

FG-200E-BDL

Giá: 98.700.000đ

FG-60E

Giá: 11.800.000đ
APC
Fortinet
Juniper
MikroTik
Ruckus
Ubiquiti