Facebook

Bài viết mới

Kiến trúc Fortinet Security Fabric

Kiến trúc Fortinet Security Fabric

27/02/2017

Hệ thống mạng ngày nay đang trải qua những bước chuyển lớn. Các tổ chức, doanh nghiệp phải cùng lúc đương đầu với nhiều vấn đề như BYOD, IoT, Ảo ...

FORTINET ra mắt dòng chip SoC 3 cùng FortiGate 60E

FORTINET ra mắt dòng chip SoC 3 cùng FortiGate 60E

27/02/2017

System on a chip (SoC): là một mạch tích hợp (IC) tất cả những thành phần quan trọng của một chiếc máy tính hay một thiết bị điện tử được ...

Camera quan sát IP là gì ?

Camera quan sát IP là gì ?

01/10/2016

Camera quan sát IP là gì ? Camera quan sát IP và các đặc điểm vượt trội so với camera analog.

Fortinet Firewall FortiWiFi 90D-POE (FWF-90D-POE)

  • Fortinet Firewall FortiWiFi 90D-POE (FWF-90D-POE)

Fortinet Firewall FortiWiFi 90D-POE (FWF-90D-POE)


Giá: Liên hệ
Số lượng

Mô tả

FortiWiFi 90D-POE FWF-90D-POE 16x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 10x Switch ports, 4x PoE ports), Wireless (802.11a/b/g/n), 32 GB SSD onboard storage. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 32 / 16.



Hardware Specifications


FORTIWIFI 90D-POE

GE RJ45 WAN Ports

2

GE RJ45 Switch Ports

10

GE RJ45 PoE Ports

4

FE RJ45 PoE Ports

GE SFP DMZ Slots

Wireless Interface

802.11 a/b/g/n

USB Ports (Client / Server)

1 / 2

Console (RJ45)

1

Internal Storage

32 GB

System Performance

Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)

3.5 / 3.5 / 3.5 Gbps

Firewall Latency (64 byte UDP packets)

4 μs

Firewall Throughput (Packets Per Second)

5.3 Mpps

Concurrent Sessions (TCP)

2 Million

New Sessions/Sec (TCP)

4,000

Firewall Policies

5,000

IPsec VPN Throughput (512 byte packets)

1 Gbps

Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels

200

Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels

1,000

SSL-VPN Throughput

35 Mbps

Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum)

200

IPS Throughput

275 Mbps

Antivirus Throughput (Proxy Based / Flow Based)

35 / 65 Mbps

CAPWAP Clear-text Throughput (HTTP)

210 Mbps

Virtual Domains (Default / Maximum)

10 / 10

Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode)

32 / 16

Maximum Number of FortiTokens

100

Maximum Number of Registered FortiClients

200

High Availability Configurations

Active / Active, Active / Passive, Clustering

Dimensions

 

Height x Width x Length (inches)

1.72 x 9.2 x 8.78

Height x Width x Length (mm)

44 x 234 x 223

Weight

3.5 lbs  (1.6 kg)

Form Factor

Desktop

Environment

 

Power Required

100–240V AC, 50–60 Hz

Maximum Current

110 V / 2 A, 220 V / 1 A

Total Available PoE Power Budget*

61.6 W

Power Consumption (Average / Maximum)

60 / 90 W

Heat Dissipation

307 BTU/h

Operating Temperature

32–104°F (0–40°C)

Storage Temperature

-31–158°F (-35–70°C)

Humidity

10–90% non-condensing

Operating Altitude

Up to 7,400 ft  (2,250 m)

Compliance

 

Safety

FCC Part 15 Class B/A, C-Tick, VCCI, CE, UL/cUL, CB

Certifications

 

 

ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

Note: All performance values are “up to” and vary depending on system confguration. Antivirus performance is measured using 44 Kbyte HTTP fles. IPS performance is measured using 1 Mbyte HTTP fles.

* Maximum loading on each PoE port is 15.4 W (802.3af).

Chú ý: hình ảnh chỉ mang tính chất tượng trưng cho dòng sản phẩm.


Sản phẩm xem thêm


FG-100D-BDL

Giá: 62.900.000đ
FG-100E FG-100E
NEW

FG-100E

Giá: 35.500.000đ
FG-100E-BDL FG-100E-BDL
NEW

FG-100E-BDL

Giá: 56.500.000đ

FG-200D

Giá: 70.700.000đ

FG-200D-BDL

Giá: 109.500.000đ

FG-200E-BDL

Giá: 98.700.000đ

FG-60E

Giá: 11.800.000đ
FG-80E-BDL FG-80E-BDL
NEW

FG-80E-BDL

Giá: 27.800.000đ
APC
Fortinet
Juniper
MikroTik
Ruckus
Ubiquiti