Facebook

Bài viết mới

Sự khác nhau của dòng Unifi AC Mesh (UAP-AC-M) và AC Mesh Pro (UAP-AC-M-PRO) ?

Sự khác nhau của dòng Unifi AC Mesh (UAP-AC-M) và AC Mesh Pro (UAP-AC-M-PRO) ?

18/07/2019

Unifi AC Mesh và Unifi AC Mesh Pro là hai dòng thiết bị Wifi của Hãng Ubiquiti đang được phân phối tại thị trường Việt Nam. Có nhiều khách hàng ...

Cáp điều khiển RS485 là gì?

Cáp điều khiển RS485 là gì?

18/07/2019

Một số thông tin cơ bản về cáp điều khiển RS485 cần biết.

Kiến trúc Fortinet Security Fabric

Kiến trúc Fortinet Security Fabric

27/02/2017

Hệ thống mạng ngày nay đang trải qua những bước chuyển lớn. Các tổ chức, doanh nghiệp phải cùng lúc đương đầu với nhiều vấn đề như BYOD, IoT, Ảo ...

FORTINET ra mắt dòng chip SoC 3 cùng FortiGate 60E

FORTINET ra mắt dòng chip SoC 3 cùng FortiGate 60E

27/02/2017

System on a chip (SoC): là một mạch tích hợp (IC) tất cả những thành phần quan trọng của một chiếc máy tính hay một thiết bị điện tử được ...

Wifi Unifi AP AC M ( AC MESH)

  • Wifi Unifi AP AC M ( AC ...

Wifi Unifi AP AC M ( AC MESH)


Giá: Liên hệ
Số lượng

Mô tả

Thiết bị thu phát Unifi AP AC MESH
Chuyên dụng: Ngoài trời
1x 10/100/1000 Mbps Ethernet Port
Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
Chuẩn: 802.11b/g/n (2.4GHz) và 802.11a/n/ac (5GHz)
Tốc độ: 300 Mbps , 867 Mbps
Công suất phát: 20 dBm
Chế độ: AP, Mesh
Anten: (2) External Dual-Band Omni Antennas 3 dBi 4 dBi
Nguồn:24V, 0.5A Gigabit PoE Adapter*



UAP-AC-M

Dimensions

353 x 46 x 34.4 mm (13.9 x 1.81 x 1.35")

Weight

152 g (5.36 oz) with Antennas

Networking Interface

(1) 10/100/1000 Ethernet Port

Buttons

Reset

Power Method

24V Passive PoE (Pairs 4, 5+; 7, 8 Return); 802.3af Alternative A (Pairs 1, 2+; 3, 6 Return) (Supported Voltage Range: 44 to 57VDC)

Power Supply

24V, 0.5A Gigabit PoE Adapter*

Power Save

Supported

Maximum Power Consumption

8.5W

Maximum TX Power 2.4 GHz
5 GHz

20 dBm 20 dBm

Antennas 2.4 GHz 5 GHz

(2) External Dual-Band Omni Antennas 3 dBi 4 dBi

Wi-Fi Standards

802.11 a/b/g/n/ac

Wireless Security

WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)

BSSID

Up to 8 per Radio

Mounting

Wall/Pole/Fast-Mount (Kits Included)

Operating Temperature

-30 to 70° C (-22 to 158° F)

Operating Humidity

5 to 95% Noncondensing

Certifications

CE, FCC, IC

Advanced Traffic Management

VLAN

802.1Q

Advanced QoS

Per-User Rate Limiting

Guest Traffic Isolation

Supported

WMM

Voice, Video, Best Effort, and Background

Concurrent Clients

250+

Supported Data Rates (Mbps)

Standard

Data Rates

802.11ac

6.5 Mbps to 867 Mbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80)

802.11n

6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 - MCS15, HT 20/40)

802.11a

6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps

802.11g

6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps

802.11b

1, 2, 5.5, 11 Mbps


Sản phẩm xem thêm


Wifi UniFi AP Wifi UniFi AP
NEW

Wifi UniFi AP

Giá: Liên hệ
Wifi Unifi AP AC HD Wifi Unifi AP AC HD
NEW

Wifi Unifi AP AC HD

Giá: Liên hệ
Wifi Unifi AP AC LITE Wifi Unifi AP AC LITE
NEW

Wifi Unifi AP AC LITE

Giá: Liên hệ
Wifi Unifi AP AC LR Wifi Unifi AP AC LR
NEW

Wifi Unifi AP AC LR

Giá: Liên hệ
Wifi Unifi AP AC PRO Wifi Unifi AP AC PRO
NEW

Wifi Unifi AP AC PRO

Giá: Liên hệ
Wifi Unifi AP AC PRO E Wifi Unifi AP AC PRO E
NEW

Wifi Unifi AP AC PRO E

Giá: Liên hệ
Wifi Unifi AP LR Wifi Unifi AP LR
NEW

Wifi Unifi AP LR

Giá: Liên hệ
APC
Fortinet
Juniper
MikroTik
Ruckus
Ubiquiti