Thông số cáp điều khiển Olflex Classic 110 tiết diện 0.75mm2 của Lapp Kabel
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa ...
CÁP ÖLFLEX® CLASSIC 110 thuộc dãy sản phẩm của hãng LAPP KABEL- thương hiệu Đức, đạt các tiêu chuẩn khắt khe của Châu Âu như sau: *Chống cháy theo tiêu chuẩn ...
VFD - thường được gọi là Bộ truyền tốc độ có thể điều chỉnh hoặc thay đổi - cải thiện hiệu quả của thiết bị điều khiển động cơ và ...
ÖLFLEX® SPIRAL 400 P – Cáp điều khiển dạng xoắn được chế tạo từ (polyurethane) PUR
Chống hóa chất, dầu và mài mòn – ứng dụng cho các ứng dụng công nghiệp trong nhà máy và chế tạo công cụ/khuôn mẫu khắt khe.
CÁP XOẮN ỐC ÖLFLEX® SPIRAL 400P 7G0.5mm2
Hãng: LAPP
Thương hiệu: Đức
Mã hàng: 70002617
Mô tả sản phẩm: CÁP XOẮN ỐC ÖLFLEX® SPIRAL 400P 7G0.5mm2
Chiều dài dây xoắn khi chưa kéo giãn (mm): 2000 mm
Chiều dài dây xoắn khi kéo giãn (mm): 6000 mm
Màu sắc: xám
Download file cataloge ÖLFLEX® SPIRAL 400P tại đây: CÁP ÖLFLEX® SPIRAL 400P
Việc tư vấn và cung cấp đúng nhu cầu sẽ đảm bảo an toàn kết nối cho nhà máy sản xuất và người dùng. Đồng thời, Suntel cam kết cung cấp đầy đủ chứng từ hàng hoá như:
Chứng nhận xuất xứ (CO)
Chứng nhận chất lượng (CQ)
Chứng nhận sản phẩm ( Test Report)…
|
Thông số |
Mô tả |
|
Phân loại theo ETIM 5 |
Mã Class-ID: EC000247 Mô tả Class: Cáp dạng xoắn (Spiralized cable) |
|
Phân loại theo ETIM 6 |
EC000247 |
|
Mã nhận dạng lõi: |
Màu đen với số màu trắng theo tiêu chuẩn VDE 0293-334 |
|
Cấu trúc sợi dẫn |
Dây đồng mềm theo tiêu chuẩn VDE 0295 Class 5 / IEC 60228 Class 5 |
|
Điện áp danh định (U₀/U) |
300/500 V |
|
Điện áp kiểm tra (test voltage) |
3000 V |
|
Dây tiếp địa |
G = Có dây tiếp địa màu xanh-vàng (GN-YE) X = Không có dây tiếp địa |
|
Dải nhiệt độ khi sử dụng linh hoạt |
Dải nhiệt độ khi sử dụng linh hoạt |
Cấu tạo sản phẩm: