Thông số cáp điều khiển Olflex Classic 110 tiết diện 0.75mm2 của Lapp Kabel
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa ...
CÁP ÖLFLEX® CLASSIC 110 thuộc dãy sản phẩm của hãng LAPP KABEL- thương hiệu Đức, đạt các tiêu chuẩn khắt khe của Châu Âu như sau: *Chống cháy theo tiêu chuẩn ...
VFD - thường được gọi là Bộ truyền tốc độ có thể điều chỉnh hoặc thay đổi - cải thiện hiệu quả của thiết bị điều khiển động cơ và ...
Cáp mạng BENKA CAT6 FTP 313 4223FC6
CABLE LAN BENKA CAT6 FTP 313 4223FC6
Item Code: 313 4223FC6
Product Description: Benka FTP CAT.6 Cable 4×2×23 AWG ANSI/TIA-568-C.2, ANSI/TIA-568-D.2, ISO/IEC 11801, UL approved
Cable Type: CAT6 FTP (Foiled Twisted Pair – with aluminum foil shielding)
Core Structure: 4 twisted pairs, solid copper conductor 23AWG (~0.57mm)
Roll Length: 305m/roll
Jacket Color: Blue, PVC sheath for indoor use
Bandwidth: Guaranteed performance up to 250 MHz, tested up to 350 MHz
Transmission Speed: Supports Gigabit Ethernet (1Gbps), suitable for basic voice and data applications
Standards: ISO/IEC 11801, EN 50173, ANSI/TIA-568-C.2, ANSI/TIA-568-D.2
Maximum Recommended Length: 100m according to ISO/IEC 11801 standard
Applications: LAN systems, voice, data, IP cameras, environments with electromagnetic interference
| Thuộc tính | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 313 4223FC6 |
| Loại cáp | CAT6 FTP (Foiled Twisted Pair – có lớp lá nhôm chống nhiễu) |
| Cấu trúc lõi | 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc nguyên chất 23AWG (≈0.57mm) |
| Chiều dài cuộn | 305m/cuộn (drum/box) |
| Vỏ ngoài | PVC màu xám/xanh, có phiên bản LSZH chống cháy |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +70°C |
| Tiêu chuẩn | ISO/IEC 11801, ANSI/TIA-568-C.2, ROHS |
| Băng thông | Đảm bảo hiệu suất đến 100 MHz, hỗ trợ lên tới 350 MHz |
| Tốc độ truyền tải | Chuẩn Gigabit Ethernet, hỗ trợ ứng dụng lên tới 10Gbps |
| Chống nhiễu | Lớp lá nhôm bao phủ 100%, dây thoát nhiễu bằng đồng mạ thiếc |
Liên hệ để nhận cataloge cáp mạng Benka Cat6 FTP qua Hotline/zalo: 0978632373