THÔNG SỐ CÁP ĐIỀU KHIỂN OLFLEX CLASSIC 110 TIẾT DIỆN 0.75MM2 CỦA LAPP KABEL
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa dây ...
Bảng này mô tả chi tiết số lõi, tiết diện của dãy sản phẩm ÖLFLEX® CLASSIC 110 - LAPP KABEL, dễ dàng cho đội ngũ kỹ thuật chọn lựa ...
CÁP ÖLFLEX® CLASSIC 110 thuộc dãy sản phẩm của hãng LAPP KABEL- thương hiệu Đức, đạt các tiêu chuẩn khắt khe của Châu Âu như sau: *Chống cháy theo tiêu chuẩn ...
VFD - thường được gọi là Bộ truyền tốc độ có thể điều chỉnh hoặc thay đổi - cải thiện hiệu quả của thiết bị điều khiển động cơ và ...
Cáp chậm cháy dùng cho hệ báo cháy, âm thanh, BMS, Acess Control, RS485, RS232,…
Cáp chậm cháy dùng cho hệ báo cháy, âm thanh, BMS, Acess Control, Ruột đồng mạ thiếc chống oxy hóa
Cáp từng đôi xoắn lại, có lớp nhôm chống nhiễu
Cáp chậm cháy theo chuẩn IEC 60332-1
Standard & Approval: Quatest 3, RoHS, SIRIM, UL Listed
Cáp tín hiệu Benka 1PAIR x 18AWG 177 1218
Mã hàng: 177 1218
Mô tả: Cáp tín hiệu Benka 1PR x 18AWG, Shielded twisted control cable, 300/500V, Flame Retardant UL Approved
Màu sắc: xám
Quy cách: 305 Mét/cuộn
Xuất xứ: Trung Quốc
Download file catalogue tại đây: 1x2x18AWG BENKA CABLE SHIELD
Suntel tự hào là nhà phân phối uỷ quyền chính thức và đáng tin cậy của dòng Cáp Tín Hiệu Benka 1PR x 18AWG, Shielded twisted control cable, 300/500V, Flame Retardant UL Approve (Mã: 177 1218). Đây là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống yêu cầu độ ổn định và an toàn cao, từ âm thanh công cộng, báo cháy, đến hệ thống BMS...
Chúng tôi có thể tư vấn và cung cấp các sản phẩm cáp tín hiệu BENKA chính hãng đến các nhà thầu thi công.
Suntel cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100% và đầy đủ các loại chứng từ cần thiết cho mọi dự án, bao gồm:
CO (Certificate of Origin): Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ.
CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng sản phẩm.
|
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|
Mã sản phẩm |
177 1218 |
|
Thương hiệu |
Benka |
|
Tiết diện lõi dẫn |
1 x 2 x 18 AWG (1 cặp xoắn, 2 lõi, tiết diện 18 AWG) |
|
Cấu tạo lõi |
Đồng mềm mạ thiếc (TCu - Tinned Copper), Class 5, dạng sợi xoắn |
|
Lớp cách điện lõi |
Hợp chất Polyethylene (PE) |
|
Cấu trúc cáp |
Cặp xoắn đôi (Twisted Pair) |
|
Lớp chống nhiễu |
Màng nhôm (Aluminium Foil Screen) với độ phủ 100% |
|
Dây thoát nhiễu |
Dây đồng mạ thiếc (Tinned Copper Drain Wire) |
|
Vỏ ngoài (Jacket) |
PVC (Polyvinyl Chloride), màu Xám (Grey) |
|
Điện áp làm việc |
300/500V |
|
Điện áp kiểm tra |
1500V |
|
Nhiệt độ hoạt động |
−20°C đến +70°C |
|
Tiêu chuẩn chống cháy |
IEC 60332-1 (Flame Retardant) |
|
Quy cách đóng gói |
(hoặc ) / cuộn |
|
Ứng dụng điển hình |
Hệ thống truyền tín hiệu, điều khiển và dữ liệu cho an ninh, âm thanh công cộng (PA), BMS, báo cháy. |